Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại, có thể bị xúc phạm.D
- Dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công, không được bảo vệ; chỗ yếu.D
Ví dụ
-
They worked vulnerably all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép