Nghĩa tiếng Việt
- Chữ thương tích (thuốc).tính từ
- Thuốc chữa tương tích.danh từ
Ví dụ
-
She applied a vulnerary cream to the cut.
-
The nurse used a vulnerary after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép