Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) cáo; như cáo.tính từ
- Xảo quyệt, cáo già.tính từ
Ví dụ
-
The vulpine fox moved through the grass.
-
His vulpine smile hid his true plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép