Nghĩa tiếng Việt
- (như) vulturine.tính từ
- Tham tàn.tính từ
Ví dụ
-
His vulturous stare made her uneasy.
-
The vulturous option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvəltʃərəs/
His vulturous stare made her uneasy.
The vulturous option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép