Nghĩa tiếng Việt
- Thề, tuyên thệ, thề thốt, điện đài xách tay.động từ
Ví dụ
-
He would vum before starting the job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vʌm/
He would vum before starting the job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép