Nghĩa tiếng Việt
- Sự ganh đua; sự thi đua.danh từ
- hiện tại phân từ của vieđộng từ
- Ganh đua; thi đua.tính từ
- phân từ hiện tại của vieđộng từ
Tiếng Nhật
- 拮抗きっこうsự ngang ngửa, kình địch
Ví dụ
-
The two teams are in close vying.
-
They are vying for the top prize.
-
The vying students studied hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép