Nghĩa tiếng Việt
- Sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia.danh từ
- Sự rung rinh.danh từ
- Sự rung rung, sự run run (giọng nói).danh từ
- Sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến... ).danh từ
- Lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia.động từ
- Lung lay (cái bàn... ).động từ
- Lảo đảo, loạng choạng (người).động từ
- Rung rung, run run (giọng nói).động từ
Ví dụ
-
A wabble helped the team.
-
I noticed a slight wabble in the shelf.
-
Her voice had a small wabble.
-
I felt a wabble in my decision.
-
The chair began to wabble on the tiles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép