TanroDictionary Sổ từ

wabble

/wˈɒbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia.danh từ
  2. Sự rung rinh.danh từ
  3. Sự rung rung, sự run run (giọng nói).danh từ
  4. Sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến... ).danh từ
  5. Lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia.động từ
  6. Lung lay (cái bàn... ).động từ
  7. Lảo đảo, loạng choạng (người).động từ
  8. Rung rung, run run (giọng nói).động từ

Ví dụ

  1. A wabble helped the team.

  2. I noticed a slight wabble in the shelf.

  3. Her voice had a small wabble.

  4. I felt a wabble in my decision.

  5. The chair began to wabble on the tiles.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép