Nghĩa tiếng Việt
- Có thể lội qua.tính từ
Ví dụ
-
This river is wadable after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweɪdəbəl/
This river is wadable after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép