TanroDictionary Sổ từ

waddle

/ˈwɒdl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt.danh từ
  2. Đi núng nính, đi lạch bạch như vịt.động từ

Ví dụ

  1. The duck's waddle made everyone laugh.

  2. The child began to waddle across the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép