TanroDictionary Sổ từ

waddling

/ˈwɑːdəlin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của waddle.động từ
  2. Núng nính, đi lạch bạch.tính từ

Ví dụ

  1. The ducks are waddling across the yard.

  2. The duck has a funny waddling gait.

  3. a waddling gait

    dáng đi núng nính

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép