Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của waddle.động từ
- Núng nính, đi lạch bạch.tính từ
Ví dụ
-
The ducks are waddling across the yard.
-
The duck has a funny waddling gait.
-
a waddling gait
dáng đi núng nính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép