Nghĩa tiếng Việt
- Gậy nhọn (để đánh nhau).danh từ
Ví dụ
-
He carried a waddy for the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɑːdi/
He carried a waddy for the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép