TanroDictionary Sổ từ

waddy

/ˈwɑːdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy nhọn (để đánh nhau).danh từ

Ví dụ

  1. He carried a waddy for the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép