TanroDictionary Sổ từ

wade into

/wˈeɪd ˌɪntʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính líu hoặc tham gia vào một tình huống, thường không suy nghĩ hoặc không có kế hoạch.động từ

Ví dụ

  1. They waded into the negotiations and the deal collapsed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép