Nghĩa tiếng Việt
- Dính líu hoặc tham gia vào một tình huống, thường không suy nghĩ hoặc không có kế hoạch.động từ
Ví dụ
-
They waded into the negotiations and the deal collapsed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép