Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wadeđộng từ
Ví dụ
-
We waded across the muddy riverbank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈeɪdɪd/
We waded across the muddy riverbank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép