Nghĩa tiếng Việt
- Người lội.danh từ
- Ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu).danh từ
- Chim cao cẳng, chim lội.danh từ
Ví dụ
-
The wader moved slowly through the river.
-
He wore wader boots in the stream.
-
A wader searched the wet sand for food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép