TanroDictionary Sổ từ

wadi

/ˈwɒdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sông ngòi chỉ có nước vào mùa mưa (ở các nước phương đông).danh từ

Ví dụ

  1. The wadi was dry in the summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép