Nghĩa tiếng Việt
- Bánh quế.danh từ
- Dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp lý).danh từ
- Bánh thánh.danh từ
- Gắn xi (vào chai, thư... ).động từ
- Niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy).động từ
Ví dụ
-
She bought a wafer for her snack.
-
The letter was sealed with a wafer.
-
He took a wafer before the service.
-
They wafer the bottle before shipping.
-
The clerk watered the document carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép