TanroDictionary Sổ từ

wafer

/ˈweɪfə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh quế.danh từ
  2. Dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp lý).danh từ
  3. Bánh thánh.danh từ
  4. Gắn xi (vào chai, thư... ).động từ
  5. Niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy).động từ

Ví dụ

  1. She bought a wafer for her snack.

  2. The letter was sealed with a wafer.

  3. He took a wafer before the service.

  4. They wafer the bottle before shipping.

  5. The clerk watered the document carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép