Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wagđộng từ
Ví dụ
-
The cat wagged its tail once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈæɡd/
The cat wagged its tail once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép