TanroDictionary Sổ từ

waggishness

/ˈwæɡɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bông đùa; tính tinh nghịch.danh từ

Ví dụ

  1. His waggishness made the class laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép