Nghĩa tiếng Việt
- Tính bông đùa; tính tinh nghịch.danh từ
Ví dụ
-
His waggishness made the class laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwæɡɪʃnəs/
His waggishness made the class laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép