Nghĩa tiếng Việt
- Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag).danh từ
- (như) wag.động từ
Ví dụ
-
She moved her head with a small waggle.
-
She wagged and waggled the toy in her hand.
-
with a waggle of the head
lắc đầu
-
with a waggle of its tail
vẫy đuôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép