TanroDictionary Sổ từ

waggly

/wˈæɡli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc lắc, ve vẩy.tính từ
  2. Không ổn định.tính từ

Ví dụ

  1. The candle flame looked waggli in the wind.

  2. The chair felt waggli on the rough floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép