Nghĩa tiếng Việt
- Lúc lắc, ve vẩy.tính từ
- Không ổn định.tính từ
Ví dụ
-
The candle flame looked waggli in the wind.
-
The chair felt waggli on the rough floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép