Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh xe.danh từ
Ví dụ
-
The waggoner drove slowly along the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwæɡənɜːr/
The waggoner drove slowly along the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép