Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wagđộng từ
Ví dụ
-
He wags his finger when upset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈæɡz/
He wags his finger when upset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép