Nghĩa tiếng Việt
- Một khu dân cư của Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ.danh từ
Ví dụ
-
We spent the day walking through waikiki.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌwaɪkiˈki/
We spent the day walking through waikiki.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép