Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wailđộng từ
Ví dụ
-
The child wailed when he dropped his toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈeɪld/
The child wailed when he dropped his toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép