Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wailđộng từ
- Khóc than; than vãn.tính từ
- phân từ hiện tại của wailđộng từ
Tiếng Nhật
- 号泣ごうきゅうsự khóc gào, khóc lóc thảm thiết
Ví dụ
-
Wailing echoed across the quiet street.
-
I heard a wailing voice from the house.
-
wailing voice
giọng than vãn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép