TanroDictionary Sổ từ

wails

/wˈeɪlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wailđộng từ

Ví dụ

  1. The baby wails whenever she is hungry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép