Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wainscotđộng từ
- Có ván ốp ở chân tường.tính từ
Ví dụ
-
They wainscoted the dining room last year.
-
The wainscoted room felt old and quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép