TanroDictionary Sổ từ

wainscoting

/ˈweɪnskətin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của wainscotđộng từ
  2. Sự lát ván chân tường.danh từ
  3. Ván lát chân tường.danh từ
  4. phân từ hiện tại của wainscotđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are wainscoting the hall this week.

  2. The wainscoting gave the room a warm look.

  3. Wood wainscoting covered the lower wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép