Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wainscotđộng từ
- Sự lát ván chân tường.danh từ
- Ván lát chân tường.danh từ
- phân từ hiện tại của wainscotđộng từ
Tiếng Nhật
- 羽目はめtấm ván ốp tường
Ví dụ
-
They are wainscoting the hall this week.
-
The wainscoting gave the room a warm look.
-
Wood wainscoting covered the lower wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép