Nghĩa tiếng Việt
- chờ, đợi (ai/cái gì)phrasal verb
Nghĩa tiếng Anh
- stay until someone or something arrivesphrasal verb
Giải nghĩa tiếng Nhật
- …を待つphrasal verb
Ví dụ
-
I'll wait for you at the station.
Tôi sẽ đợi bạn ở nhà ga.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép