TanroDictionary Sổ từ

wait in

/wˈeɪt ˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở nhà vì ai đó sẽ đến thăm.động từ

Ví dụ

  1. I waited in for the guy to fix the TV.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép