Nghĩa tiếng Việt
- Ở nhà vì ai đó sẽ đến thăm.động từ
Ví dụ
-
I waited in for the guy to fix the TV.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈeɪt ˈɪn/
I waited in for the guy to fix the TV.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép