Nghĩa tiếng Việt
- Người hầu bàn.danh từ
- Khay, mâm.danh từ
- Người đợi, người chờ; người trông đợi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The waiter brought our soup quickly.
-
He carried the cups on a waiter.
-
The waiter watched the door all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép