Nghĩa tiếng Việt
- Danh sách chờ đợi.danh từ
Ví dụ
-
Her name stayed on the waiting-list for months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweɪtinˈlɪst/
Her name stayed on the waiting-list for months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép