TanroDictionary Sổ từ

waiting-list

/ˈweɪtinˈlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh sách chờ đợi.danh từ

Ví dụ

  1. Her name stayed on the waiting-list for months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép