Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của waiveđộng từ
Ví dụ
-
They waived the charge for the late ticket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈeɪvd/
They waived the charge for the late ticket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép