Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ.danh từ
- Giấy từ bỏ, giấy khước từ.danh từ
Tiếng Nhật
- ウェーバーsự miễn trừ, từ bỏ quyền
Ví dụ
-
They signed a waiver before the trip.
-
Please read the waiver before you sign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép