Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waiveđộng từ
Ví dụ
-
The school waives small fees for some students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈeɪvz/
The school waives small fees for some students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép