Nghĩa tiếng Việt
- Thức dậy.động từ
Tiếng Nhật
- 覚めるさめるthức dậy, tỉnh giấc
- 目覚めるめざめるthức dậy
- 起きるおきるthức dậy; ngồi dậy
- 起こすおこすdựng dậy, nâng lên
- 目が覚めるめがさめるthức dậy, tỉnh giấc, tỉnh táo
Ví dụ
-
I woke up at half past six this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép