Nghĩa tiếng Việt
- Thao thức, không thể ngủ được (người).D
- Cảnh giác, tỉnh táo.D
- Ngủ ít, không ngủ được, thức trắng (về một đêm).D
Ví dụ
-
She lay wakefulli and listened to the rain.
-
He stayed wakefulli during the long meeting.
-
The room was wakefulli after the noisy party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép