Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh thức, người gọi dậy.danh từ
- Cái bợp đầu; cú đánh bất ngờ; chuyện bất ngờ khó chịu.danh từ
Ví dụ
-
The wakener called him gently at dawn.
-
That sudden wakener shocked everyone at the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép