TanroDictionary Sổ từ

wakener

/ˈweɪknɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh thức, người gọi dậy.danh từ
  2. Cái bợp đầu; cú đánh bất ngờ; chuyện bất ngờ khó chịu.danh từ

Ví dụ

  1. The wakener called him gently at dawn.

  2. That sudden wakener shocked everyone at the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép