Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh thức.danh từ
- Sự thức dậy, sự tỉnh dậy.danh từ
- Sự gợi lại.danh từ
Ví dụ
-
The baby's wakening woke the whole house.
-
The wakening came just before sunrise.
-
The wakening of an old memory made her smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép