Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wakeđộng từ
Ví dụ
-
The alarm wakes me every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈeɪks/
The alarm wakes me every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép