TanroDictionary Sổ từ

wakes

/wˈeɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wakeđộng từ

Ví dụ

  1. The alarm wakes me every morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép