Nghĩa tiếng Việt
- Giải thích hoặc hướng dẫn cẩn thận điều gì đó cho ai đó.động từ
Tiếng Nhật
- ウォークスルーsự rà soát từng bước
Ví dụ
-
He walked me through the procedures.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép