TanroDictionary Sổ từ

walkabout

/ˈwɔːkəbaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân (ở Uc).danh từ
  2. Cuộc vi hành (cuộc đi dạo không chính thức trong đám quần chúng của một nhân vật quan trọng; nhất là một người trong hoàng gia).danh từ

Ví dụ

  1. Their walkabout lasted many days.

  2. The leader took a walkabout through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép