Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân (ở Uc).danh từ
- Cuộc vi hành (cuộc đi dạo không chính thức trong đám quần chúng của một nhân vật quan trọng; nhất là một người trong hoàng gia).danh từ
Ví dụ
-
Their walkabout lasted many days.
-
The leader took a walkabout through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép