TanroDictionary Sổ từ

walked

/wɔːkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của walkđộng từ

Ví dụ

  1. She walked home after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép