Nghĩa tiếng Việt
- Gậy, can.danh từ
- Bọ que.danh từ
Tiếng Nhật
- 杖つえgậy, gậy chống, quyền trượng
Ví dụ
-
He walked with a walking stick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɔkinˈstɪk/
He walked with a walking stick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép