TanroDictionary Sổ từ

walking stick

/ˈwɔkinˈstɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy, can.danh từ
  2. Bọ que.danh từ

Tiếng Nhật

  • 杖つえgậy, gậy chống, quyền trượng

Ví dụ

  1. He walked with a walking stick.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép