Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo mặc đi phố.danh từ
Ví dụ
-
She packed a clean walking-dress for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɔkinˈdrɛs/
She packed a clean walking-dress for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép