Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi ra ngoài (đi dạo).danh từ
Ví dụ
-
She wore a beautiful walking-out dress last night.
-
walking-out dress
lễ phục (chủ yếu của gia nhân)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép