TanroDictionary Sổ từ

walking-out

/ˈwɔkinˈɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi ra ngoài (đi dạo).danh từ

Ví dụ

  1. She wore a beautiful walking-out dress last night.

  2. walking-out dress

    lễ phục (chủ yếu của gia nhân)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép