Nghĩa tiếng Việt
- Máy cát-xét nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo.danh từ
Ví dụ
-
He listened on his walkman during travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɔːkmən/
He listened on his walkman during travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép