TanroDictionary Sổ từ

walkman

/ˈwɔːkmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy cát-xét nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo.danh từ

Ví dụ

  1. He listened on his walkman during travel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép