Nghĩa tiếng Việt
- người làm, người làm công.danh từ
- Người.danh từ
Ví dụ
-
The wallah carried boxes all morning.
-
A wallah helped us with the bags.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép