Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wallđộng từ
- Có tường bao quanh; (từ lóng) như có tường bao quanh.tính từ
- Có công sự bao bọc.tính từ
Ví dụ
-
He walled the yard with stone.
-
The walled garden is full of beautiful roses.
-
The walled town felt safe at night.
-
walled lake
hồ trên núi có bờ dựng đứng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép