Nghĩa tiếng Việt
- Cây quế trúc.danh từ
- Cô gái ngồi tựa tường không ai mời nhảy (trong buổi khiêu vũ).danh từ
Ví dụ
-
The wallflower grew near the fence.
-
At dances, she felt like a wallflower.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép